Trở về/PX to REM Converter
Bảng chuyển đổi
PXREM (base: 16px)
4px0.25rem
8px0.5rem
10px0.625rem
12px0.75rem
14px0.875rem
16px1rem
18px1.125rem
20px1.25rem
24px1.5rem
28px1.75rem
32px2rem
36px2.25rem
40px2.5rem
48px3rem
56px3.5rem
64px4rem
72px4.5rem
80px5rem
96px6rem
112px7rem
128px8rem

PX to REM Converter
Cách sử dụng Chuyển đổi PX sang REM

PX to REM Converter giúp bạn chuyển đổi đơn vị pixel sang rem và ngược lại. Hỗ trợ custom base font-size và bảng chuyển đổi các giá trị phổ biến.

Vì sao dùng REM thay PX?

Responsive typography

REM scale theo font-size của root element, giúp text tự động điều chỉnh theo cài đặt người dùng.

Accessibility

Người dùng tăng font-size trong browser settings, REM tự scale trong khi PX không.

Dễ maintain

Thay đổi base font-size một chỗ, toàn bộ layout scale theo.

Design system

REM cho phép tạo spacing và typography scale nhất quán và linh hoạt.

Cách dùng PX to REM Converter

01

Nhập giá trị

Nhập giá trị pixel hoặc rem muốn chuyển đổi.

02

Đặt Base Font Size

Base thường là 16px (mặc định browser). Thay đổi nếu dự án dùng khác.

03

Chọn direction

PX → REM hoặc REM → PX tùy theo nhu cầu.

04

Bảng chuyển đổi

Xem bảng tham chiếu các giá trị PX phổ biến và REM tương ứng.

Sự khác biệt giữa PX, REM và EM

PX (Pixel)

Đơn vị tuyệt đối, cố định. Không phụ thuộc vào font-size. Dễ dùng nhưng không responsive theo accessibility settings.

REM (Root EM)

Relative to root element font-size (thường 16px). 1rem = 16px. Responsive, accessible, dễ scale.

EM

Relative to parent element font-size. Có thể gây compound effect khó predict khi nest nhiều cấp.

Lợi ích dùng PX to REM Converter

Frontend Developer

Chuyển đổi nhanh từ design specs (thường dùng PX) sang code (REM).

Designer

Hiểu mapping giữa PX và REM để giao tiếp với developer hiệu quả hơn.

Accessibility

Đảm bảo dự án dùng đúng đơn vị để hỗ trợ người dùng có nhu cầu đặc biệt.